Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tình hữu nghị" (1)
tình hữu nghị
Tiếng Anh
Danh từfriendship
Gấu trúc tượng trưng cho tình hữu nghị song phương.
Pandas symbolize bilateral friendship.
Từ liên quan "tình hữu nghị" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tình hữu nghị" (4)
Gắn chặt tình hữu nghị.
Cement the friendship.
Gấu trúc tượng trưng cho tình hữu nghị song phương.
Pandas symbolize bilateral friendship.
Tình hữu nghị giữa hai dân tộc ngày càng bền chặt.
The friendship between the two nations is growing stronger.
Chúng ta cần vun đắp tình hữu nghị giữa các quốc gia.
We need to cultivate friendship among nations.
